Triều Châu

Học thuật
Thân thiện
Triều Châu

Một người đàn ông đang đọc sách về lịch sử Triều Châu.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một địa danh lịch sử: Triều Châu tên một châu (phủ, địa phương) thuộc tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc. Địa danh này nổi tiếng trong văn sử gắn liền với sự kiện nhà văn, nhà thơ Hànbị giáng chức đến đây làm Thứ sử.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Hànbị biếm đi làm Thứ sử Triều Châu. (Hànbị giáng chức đi làm Thứ sửTriều Châu.)
    • Sự kiệnTriều Châu thường được các nhà nho sau này nhắc đến như một điển tích về sự trung trực bị đày ải.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một điển tích, ẩn dụ: Trong văn chương cổ điển, "Triều Châu" thường được dùng để chỉ việc một trung thần, người ngay thẳng bị giáng chức, biếm truất đến một nơi xa xôi, hẻo lánh.
    • Việc ấy, e rằng sẽ thành "Triều Châu" của Cao vậy. (Việc ấy, e rằng sẽ giống như vụ Hànbị điều đi Triều Châu của Cao vậy.)
Biến thể từ liên quan
  • Điển tích "Hànbiếm Triều Châu": Cụm từ cố định chỉ sự kiện lịch sử Hàndâng biểu can gián vua bị giáng chức xuống làm Thứ sử Triều Châu.
  • Thứ sử Triều Châu: Chức quan Hànđảm nhiệm khi bị biếm đến địa phương này.
Lưu ý về sử dụng
  • "Triều Châu" chủ yếu xuất hiện trong văn cảnh lịch sử, văn học cổ điển hoặc khi bàn luận về các điển tích xưa.
  • Trong một số ngữ cảnh, người viết có thể sử dụng điển tích này một cách phóng dụ, không nhất thiết tuân thủ chính xác thứ tự thời gian lịch sử, chủ yếu nhấn mạnh ý nghĩa về sự trung nghĩa bị trù dập.
Triều Châu

Một người đàn ông đang đọc sách về lịch sử Triều Châu.

  1. một địa điểm thuộc tỉnh Quảng Đông, nơi Hànbị giáng chức ra làm thứ sử đã dâng biểu xin vua chém quyền thần. Tác giả nhắc việc này ý nói: việc Cao sẽ giống như thế. Nhưng việc Hànlại xảy ra ở đời Đường Hiến Tông sau Đức Tông. Chắc tác giả nêu tích này ra, không để ý đến thứ tự thời gian của sự kiện lịch sử

Từ gần giống

Từ chứa "Triều Châu"